- 門môn(cửa)
- 人nhân(người)
Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
lộ ra một thoáng; thoáng hiện
Cô ấy thoáng lộ ra một nụ cười.
lộ ra một thoáng; thoáng hiện
Cô ấy thoáng lộ ra một nụ cười.
Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
lộ ra một thoáng; thoáng hiện
lộ ra một thoáng; thoáng hiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.