- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi bệnh; vấn chẩn (một trong bốn phương pháp chẩn đoán trong y học cổ truyền)
Bác sĩ đang hỏi bệnh nhân.
hỏi bệnh; vấn chẩn (một trong bốn phương pháp chẩn đoán trong y học cổ truyền)
Bác sĩ đang hỏi bệnh nhân.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi bệnh; vấn chẩn (một trong bốn phương pháp chẩn đoán trong y học cổ truyền)
hỏi bệnh; vấn chẩn (một trong bốn phương pháp chẩn đoán trong y học cổ truyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.