- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
hỏi đường; (văn) cầu đạo; học hỏi chân lý
Tôi hỏi đường đi đến ga xe lửa.
hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi
Anh ấy hỏi: “Bạn tên là gì?”
hỏi đường; (văn) cầu đạo; học hỏi chân lý
Tôi hỏi đường đi đến ga xe lửa.
hỏi thẳng; tra vấn; (văn) cầu hỏi
Anh ấy hỏi: “Bạn tên là gì?”
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
hỏi đường; (văn) cầu đạo; học hỏi chân lý
hỏi đường; (văn) cầu đạo; học hỏi chân lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.