- 門môn(cửa)
- 耳nhĩ(tai)
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
nhận ra bằng mùi; ngửi ra
Anh ấy ngửi ra mùi vị của thức ăn.
ngửi ra; phát hiện mùi
Tôi ngửi thấy một mùi lạ.
ngửi ra; đánh hơi thấy
Chó có thể đánh hơi ra ma túy.
nhận ra bằng mùi; ngửi ra
Anh ấy ngửi ra mùi vị của thức ăn.
ngửi ra; phát hiện mùi
Tôi ngửi thấy một mùi lạ.
ngửi ra; đánh hơi thấy
Chó có thể đánh hơi ra ma túy.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
nhận ra bằng mùi; ngửi ra
nhận ra bằng mùi; ngửi ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.