- 宀miên(mái nhà)
- 至chí(đến nơi)
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng đọc sách
Trong phòng đọc rất yên tĩnh.
phòng đọc sách (đơn vị tính: 間|间[jian1])
phòng đọc sách
Trong phòng đọc rất yên tĩnh.
phòng đọc sách (đơn vị tính: 間|间[jian1])
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng đọc sách
phòng đọc sách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.