- 罒võng(lưới (dạng biến thể))
- 夕tịch(buổi chiều tối)
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
cung điện Diêm Vương; điện Diêm Vương
Anh ấy hình như đã đi đến Diêm La Điện.
cung điện Diêm Vương; điện Diêm Vương
Anh ấy hình như đã đi đến Diêm La Điện.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
cung điện Diêm Vương; điện Diêm Vương
cung điện Diêm Vương; điện Diêm Vương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.