- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
(văn) chằng chịt; lan can; (bóng) nước mắt lưng tròng
lồi lõm; không đều; lởm chởm
Mặt đất gồ ghề rất khó đi.
lộn xộn; rối rắm; hỗn tạp
lan can; viền mắt
(văn) chằng chịt; lan can; (bóng) nước mắt lưng tròng
lồi lõm; không đều; lởm chởm
Mặt đất gồ ghề rất khó đi.
lộn xộn; rối rắm; hỗn tạp
lan can; viền mắt
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
(văn) chằng chịt; lan can; (bóng) nước mắt lưng tròng
(văn) chằng chịt; lan can; (bóng) nước mắt lưng tròng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mắt anh ấy có quầng thâm.
Mắt anh ấy có quầng thâm.