Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội; nhóm; hàng
Chúng tôi là một đội.
Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
đội; nhóm; hàng
中一群人组织在一起做同一件事yī qún rén zǔzhī zài yīqǐ zuò tóng yī jiàn shì
Chúng tôi là một đội tốt.
đội; nhóm (lượng từ cho đội/hàng)
中用来计算队伍、小组等的数量单位yònglái jìsuàn duìwǔ、xiǎozǔ děng de shùliàng dānwèi
Đội chúng tôi có mười người.
nhóm; đám; đàn; bầy
中一群人或动物的集合体yī qún rén huò dòngwù de jíhéhuà tǐ
đội; nhóm; hàng
Chúng tôi là một đội.
Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
đội; nhóm; hàng
中一群人组织在一起做同一件事yī qún rén zǔzhī zài yīqǐ zuò tóng yī jiàn shì
Chúng tôi là một đội tốt.
đội; nhóm (lượng từ cho đội/hàng)
中用来计算队伍、小组等的数量单位yònglái jìsuàn duìwǔ、xiǎozǔ děng de shùliàng dānwèi
Đội chúng tôi có mười người.
nhóm; đám; đàn; bầy
中一群人或动物的集合体yī qún rén huò dòngwù de jíhéhuà tǐ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.