- 扌thủ(bàn tay)
- 非phi(không phải, phủ định)
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
sắp xếp; xếp hàng; hàng (dãy)
中把东西按顺序放在一起bǎ dōngxi àn shùnxù fàngzài yīqǐ
Xin hãy xếp hàng.
hàng; dãy; xếp hàng
中一行物体或人;横着摆放的东西yī háng wùtǐ huò rén;héngzhe bǎifàng de dōngxi
Xin hãy xếp hàng.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
sắp xếp; xếp hàng; hàng (dãy)
中把东西按顺序放在一起bǎ dōngxi àn shùnxù fàngzài yīqǐ
Xin hãy xếp hàng.
hàng; dãy; xếp hàng
中一行物体或人;横着摆放的东西yī háng wùtǐ huò rén;héngzhe bǎifàng de dōngxi
Xin hãy xếp hàng.
loại trừ; đẩy ra; xả (chất thải); xếp hàng; hàng; dãy
中除去;不让进入chúqù;búràng jìnrù
Xin hãy đổ rác ra ngoài.
tập dượt; tập (diễn)
中为了表演或演出而进行的练习wèile biǎoyǎn huò yǎnchū érjìnxíng de liànxí
Chúng tôi đang diễn tập.
trung đội; hàng; sắp xếp
中军队中的一个小组织,人数比班多jūnduì zhōngde yīgè xiǎo zǔzhī, rénshù bǐ bān duō
Trung đội này có bao nhiêu người?
lượt (hàng, dãy)
中表示成行成列的人或物的数量biǎoshì chénghángchéngliè de rénhuò wù de shùliàng
miếng bít tết; miếng thịt thăn
中一块切好的肉yī kuài qiē hǎo de ròu
Tôi thích ăn bít tết.
bè (mảng)
中用木头或竹子绑在一起,在水上运输的工具yòng mùtou huò zhúzi bǎng zài yīqǐ, zài shuǐshang yùnshū de gōngjù
Bè tre trôi trên mặt nước.
(văn) đẩy sang một bên; đẩy mở ra
中用力推开或推到一边yònglì tuīkāi huòzhě tuīdào yībiar
Anh ấy gạt đám đông ra và đi.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
loại trừ; đẩy ra; xả (chất thải); xếp hàng; hàng; dãy
中除去;不让进入chúqù;búràng jìnrù
Xin hãy đổ rác ra ngoài.
tập dượt; tập (diễn)
中为了表演或演出而进行的练习wèile biǎoyǎn huò yǎnchū érjìnxíng de liànxí
Chúng tôi đang diễn tập.
trung đội; hàng; sắp xếp
中军队中的一个小组织,人数比班多jūnduì zhōngde yīgè xiǎo zǔzhī, rénshù bǐ bān duō
Trung đội này có bao nhiêu người?
lượt (hàng, dãy)
中表示成行成列的人或物的数量biǎoshì chénghángchéngliè de rénhuò wù de shùliàng
miếng bít tết; miếng thịt thăn
中一块切好的肉yī kuài qiē hǎo de ròu
Tôi thích ăn bít tết.
bè (mảng)
中用木头或竹子绑在一起,在水上运输的工具yòng mùtou huò zhúzi bǎng zài yīqǐ, zài shuǐshang yùnshū de gōngjù
Bè tre trôi trên mặt nước.
(văn) đẩy sang một bên; đẩy mở ra
中用力推开或推到一边yònglì tuīkāi huòzhě tuīdào yībiar
Anh ấy gạt đám đông ra và đi.