- 阝phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))
- 人nhân(người)
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
thành viên đội; đội viên
中在队伍或组织中的成员zài duìwǔ huò zǔzhī zhōng de chéngyuán
Đội chúng tôi có mười thành viên.
thành viên đội; đội viên
中在队伍或组织中的成员zài duìwǔ huò zǔzhī zhōng de chéngyuán
Đội chúng tôi có mười thành viên.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
thành viên đội; đội viên
thành viên đội; đội viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.