- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
đoàn viên; thành viên đoàn thể
中团体或组织中的一个人tuántǐ huò zǔzhī zhōng de yī ge rén
Anh ấy là thành viên của đội chúng tôi.
đoàn viên; thành viên đoàn thể
中团体或组织中的一个人tuántǐ huò zǔzhī zhōng de yī ge rén
Anh ấy là thành viên của đội chúng tôi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
đoàn viên; thành viên đoàn thể
đoàn viên; thành viên đoàn thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.