- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng chống; kiểm soát (Đài Loan)
Chúng ta nên phòng chống bắt nạt học đường.
phòng ngừa và kiểm soát; ngăn chặn
Chúng ta phải ngăn chặn sự lây lan của căn bệnh này.
phòng chống; kiểm soát (Đài Loan)
Chúng ta nên phòng chống bắt nạt học đường.
phòng ngừa và kiểm soát; ngăn chặn
Chúng ta phải ngăn chặn sự lây lan của căn bệnh này.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
phòng chống; kiểm soát (Đài Loan)
phòng chống; kiểm soát (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.