- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
chống dao động ngược (trong thiết kế tuabin)
Hệ thống chống surge có thể bảo vệ máy nén.
chống dao động ngược (trong thiết kế tuabin)
Hệ thống chống surge có thể bảo vệ máy nén.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
chống dao động ngược (trong thiết kế tuabin)
chống dao động ngược (trong thiết kế tuabin)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.