- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
bộ lọc âm bật (kỹ thuật âm thanh); màng lọc tiếng nổ
Bộ lọc âm này có thể giảm tiếng ồn khi ghi âm.
bộ lọc âm bật (kỹ thuật âm thanh); màng lọc tiếng nổ
Bộ lọc âm này có thể giảm tiếng ồn khi ghi âm.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.
Cái lồng che phủ như tấm lưới úp từ trên cao xuống.
bộ lọc âm bật (kỹ thuật âm thanh); màng lọc tiếng nổ
bộ lọc âm bật (kỹ thuật âm thanh); màng lọc tiếng nổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.