- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
vệ sĩ; người bảo vệ; người canh gác
Anh ấy là một hậu vệ rất giỏi.
vệ sĩ; người bảo vệ; người canh gác
Anh ấy là một hậu vệ rất giỏi.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
vệ sĩ; người bảo vệ; người canh gác
vệ sĩ; người bảo vệ; người canh gác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.