- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng chống tổn thất; ngăn ngừa thất thoát
Phòng ngừa tổn thất là một khâu quan trọng trong ngành bán lẻ.
phòng chống tổn thất; ngăn ngừa thất thoát
Phòng ngừa tổn thất là một khâu quan trọng trong ngành bán lẻ.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
phòng chống tổn thất; ngăn ngừa thất thoát
phòng chống tổn thất; ngăn ngừa thất thoát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.