- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng chống và kiểm soát (ví dụ: dịch bệnh lây nhiễm)
Chúng ta phải phòng chống dịch bệnh.
phòng chống và kiểm soát (ví dụ: dịch bệnh lây nhiễm)
Chúng ta phải phòng chống dịch bệnh.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng chống và kiểm soát (ví dụ: dịch bệnh lây nhiễm)
phòng chống và kiểm soát (ví dụ: dịch bệnh lây nhiễm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.