- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng chống say nắng và giảm nhiệt độ
Mùa hè phải làm tốt công tác phòng chống say nắng và giảm nhiệt.
phòng chống say nắng và giảm nhiệt độ
Mùa hè phải làm tốt công tác phòng chống say nắng và giảm nhiệt.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
phòng chống say nắng và giảm nhiệt độ
phòng chống say nắng và giảm nhiệt độ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.