- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
khiên chống bạo động
Cảnh sát cầm khiên chống bạo động.
khiên chống bạo động
Cảnh sát cầm khiên chống bạo động.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
khiên chống bạo động
khiên chống bạo động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.