- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng độc; chống độc; diệt virus (máy tính)
Phần mềm này có thể chống virus.
phòng độc; chống độc; diệt virus (máy tính)
Phần mềm này có thể chống virus.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
phòng độc; chống độc; diệt virus (máy tính)
phòng độc; chống độc; diệt virus (máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.