- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
chịu nước; chống thấm nước
Chiếc điện thoại này chống nước.
chịu nước; chống thấm nước
Chiếc điện thoại này chống nước.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
chịu nước; chống thấm nước
chịu nước; chống thấm nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.