- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng chống lũ lụt
Công tác phòng chống lũ lụt rất quan trọng.
phòng chống lũ lụt
phòng chống lũ lụt
Công tác phòng chống lũ lụt rất quan trọng.
phòng chống lũ lụt
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng chống lũ lụt
phòng chống lũ lụt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.