- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
chống ẩm; chống ẩm mốc
Cái hộp này chống ẩm.
chống ẩm; chống hơi ẩm
chống ẩm; chống thấm; phòng chống thủy triều
Căn nhà này cần chống ẩm.
chống ẩm; chống ẩm mốc
Cái hộp này chống ẩm.
chống ẩm; chống hơi ẩm
chống ẩm; chống thấm; phòng chống thủy triều
Căn nhà này cần chống ẩm.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
chống ẩm; chống ẩm mốc
chống ẩm; chống ẩm mốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.