- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng cháy; phòng hoả hoạn
Xin hãy chú ý an toàn phòng cháy.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
phòng cháy; phòng hoả hoạn
Xin hãy chú ý an toàn phòng cháy.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng cháy; phòng hoả hoạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.