- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng chống thiên tai; phòng ngừa thảm họa
Công tác phòng chống thiên tai rất quan trọng.
phòng chống thiên tai
Chúng ta nên làm tốt công tác phòng chống thiên tai.
phòng chống thiên tai; phòng ngừa thảm họa
Công tác phòng chống thiên tai rất quan trọng.
phòng chống thiên tai
Chúng ta nên làm tốt công tác phòng chống thiên tai.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
phòng chống thiên tai; phòng ngừa thảm họa
phòng chống thiên tai; phòng ngừa thảm họa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.