- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng trộm; chống trộm
Xin hãy chú ý chống trộm.
chống trộm; phòng chống trộm cắp
Cánh cửa này là cửa chống trộm.
phòng trộm; chống trộm
Xin hãy chú ý chống trộm.
chống trộm; phòng chống trộm cắp
Cánh cửa này là cửa chống trộm.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
phòng trộm; chống trộm
phòng trộm; chống trộm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.