- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
cửa chống trộm; cửa an ninh
Nhà tôi đã lắp cửa chống trộm.
cửa chống trộm; cửa an ninh
Nhà tôi đã lắp cửa chống trộm.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cửa chống trộm; cửa an ninh
cửa chống trộm; cửa an ninh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.