- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng tuyến; tuyến phòng thủ
中为了保护而建立的防守阵地wèile bǎohù érjiànlì de fángshǒu zhèndeì
Họ đang củng cố phòng tuyến.
tuyến phòng thủ; phòng tuyến
中用来防守和保护的阵地或地区yònglái fángshǒu hé bǎohù de zhèndi huò dìqū
Phòng tuyến này rất kiên cố.
phòng tuyến; tuyến phòng thủ
中为了保护而建立的防守阵地wèile bǎohù érjiànlì de fángshǒu zhèndeì
Họ đang củng cố phòng tuyến.
tuyến phòng thủ; phòng tuyến
中用来防守和保护的阵地或地区yònglái fángshǒu hé bǎohù de zhèndi huò dìqū
Phòng tuyến này rất kiên cố.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
phòng tuyến; tuyến phòng thủ
phòng tuyến; tuyến phòng thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.