- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng chống AIDS
Kiến thức phòng chống AIDS rất quan trọng.
phòng chống AIDS
Kiến thức phòng chống AIDS rất quan trọng.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng chống AIDS
phòng chống AIDS
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.