- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng(kế thừa)
Ông ấy là Bộ trưởng Quốc phòng.
Bộ trưởng Quốc phòng(kế thừa)
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng(kế thừa)
Ông ấy là Bộ trưởng Quốc phòng.
Bộ trưởng Quốc phòng(kế thừa)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.