- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
chống động đất; chống rung; chịu chấn động
Chiếc điện thoại này chống sốc.
chống động đất; chống chấn động
Tòa nhà này có chức năng chống động đất rất tốt.
chống động đất; chống rung; chịu chấn động
Chiếc điện thoại này chống sốc.
chống động đất; chống chấn động
Tòa nhà này có chức năng chống động đất rất tốt.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
chống động đất; chống rung; chịu chấn động
chống động đất; chống rung; chịu chấn động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.