- 亠đầu(nắp, mái che (phần trên))
- 凶hung(hung dữ, rủi ro)
- 禸nhu(bước chân thú (bộ chân))
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
cation; ion dương
Ion dương mang điện tích dương.
cation (ion dương)
Cation là ion mang điện tích dương.
cation; ion dương
Ion dương mang điện tích dương.
cation (ion dương)
Cation là ion mang điện tích dương.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cation; ion dương
cation; ion dương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.