- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
thiếu dương khí; dương hư (y học cổ truyền)
Dương hư là một khái niệm trong Đông y.
thiếu dương khí; dương hư (y học cổ truyền)
Dương hư là một khái niệm trong Đông y.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
thiếu dương khí; dương hư (y học cổ truyền)
thiếu dương khí; dương hư (y học cổ truyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.