- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
mây u ám; mây đen
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
mây u ám; mây đen
mây u ám; mây đen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.