- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
lạnh lẽo và ảm đạm; âm u lạnh lẽo
Thời tiết hôm nay âm u và lạnh.
lạnh lẽo và ảm đạm; âm u lạnh lẽo
Thời tiết hôm nay âm u và lạnh.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
lạnh lẽo và ảm đạm; âm u lạnh lẽo
lạnh lẽo và ảm đạm; âm u lạnh lẽo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.