- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
ion âm; anion
ion âm; anion (vật lý)
Anion là ion mang điện tích âm.
ion âm; anion
ion âm; anion (vật lý)
Anion là ion mang điện tích âm.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
ion âm; anion
ion âm; anion
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.