- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
hang động âm u; huyệt âm (thuật ngữ y học cổ truyền)
(khẩu) âm đạo; âm hộ
hang động âm u; huyệt âm (thuật ngữ y học cổ truyền)
(khẩu) âm đạo; âm hộ
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
hang động âm u; huyệt âm (thuật ngữ y học cổ truyền)
hang động âm u; huyệt âm (thuật ngữ y học cổ truyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.