- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
cười thâm hiểm; cười gian xảo
cười thâm hiểm; cười gian xảo
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
cười thâm hiểm; cười gian xảo
cười thâm hiểm; cười gian xảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.