- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
tinh dịch âm; dịch tiết sinh dục (âm tính)
tinh dịch âm; dịch tiết sinh dục (âm tính)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh dịch âm; dịch tiết sinh dục (âm tính)
tinh dịch âm; dịch tiết sinh dục (âm tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.