- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
kẻ mưu mô; kẻ âm mưu
kẻ âm mưu; kẻ mưu đồ; mưu sĩ
Anh ta là một kẻ âm mưu.
kẻ mưu mô; kẻ âm mưu
kẻ âm mưu; kẻ mưu đồ; mưu sĩ
Anh ta là một kẻ âm mưu.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
kẻ mưu mô; kẻ âm mưu
kẻ mưu mô; kẻ âm mưu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.