- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
âm mưu quỷ kế; mưu mô xảo quyệt [thành ngữ]
âm mưu quỷ kế; mưu mô xảo quyệt [thành ngữ]
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
âm mưu quỷ kế; mưu mô xảo quyệt [thành ngữ]
âm mưu quỷ kế; mưu mô xảo quyệt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.