- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
âm đạo
中女性身体内部生殖器官,连接子宫和外阴nǚxìng shēntǐ nèibù shēngzhíqì guānnéng, liánjiē zǐgōng hé wàiyīn
âm đạo
中女性身体内部生殖器官,连接子宫和外阴nǚxìng shēntǐ nèibù shēngzhíqì guānnéng, liánjiē zǐgōng hé wàiyīn
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
âm đạo
âm đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.