- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
mặt khuất nắng; mặt âm (phía không có ánh sáng mặt trời)
mặt tối; mặt khuất bóng; phía âm (không có ánh nắng)
mặt khuất nắng; mặt âm (phía không có ánh sáng mặt trời)
mặt tối; mặt khuất bóng; phía âm (không có ánh nắng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt khuất nắng; mặt âm (phía không có ánh sáng mặt trời)
mặt khuất nắng; mặt âm (phía không có ánh sáng mặt trời)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.