- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 车xa(xe)
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
hy sinh trong chiến trận; tử trận
中在战争中失去生命zài zhànzhēng zhōng shīqù shēngmìng
Anh ấy đã tử trận.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
hy sinh trong chiến trận; tử trận
中在战争中失去生命zài zhànzhēng zhōng shīqù shēngmìng
Anh ấy đã tử trận.
hy sinh trong chiến trận; tử trận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.