- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 车xa(xe)
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
trận thế; thế trận; khí thế
Trận thế này rất mạnh.
thế trận; khí thế; tình hình
thế trận; khí thế; tình thế
Tình hình này rất kỳ lạ.
trận thế; thế trận; khí thế
Trận thế này rất mạnh.
thế trận; khí thế; tình hình
thế trận; khí thế; tình thế
Tình hình này rất kỳ lạ.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
trận thế; thế trận; khí thế
trận thế; thế trận; khí thế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thế trận; khí thế; tình thế
Trận thế này rất kỳ lạ.
thế trận; khí thế; tình thế
Trận thế này rất kỳ lạ.