- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 车xa(xe)
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
một thời gian; một dạo
Gần đây tôi rất bận, đã một thời gian không liên lạc rồi.
một thời gian; một dạo
Gần đây tôi rất bận, đã một thời gian không liên lạc rồi.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
một thời gian; một dạo
một thời gian; một dạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.