- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 车xa(xe)
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
đội hình; dàn trận; (bóng) thành phần nhân sự
Đội hình này rất mạnh.
đội hình; dàn trận; trận dung
đội hình chiến trận; trận địa quân sự
đội hình; dàn trận; (bóng) thành phần nhân sự
Đội hình này rất mạnh.
đội hình; dàn trận; trận dung
đội hình chiến trận; trận địa quân sự
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
đội hình; dàn trận; (bóng) thành phần nhân sự
đội hình; dàn trận; (bóng) thành phần nhân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.