- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 车xa(xe)
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
mặt trận; trận tuyến
Họ đã thành lập một mặt trận mới.
trận tuyến; mặt trận
trận tuyến; mặt trận (chính trị)
Họ đứng trên cùng một trận tuyến.
mặt trận; trận tuyến
Họ đã thành lập một mặt trận mới.
trận tuyến; mặt trận
trận tuyến; mặt trận (chính trị)
Họ đứng trên cùng một trận tuyến.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
mặt trận; trận tuyến
mặt trận; trận tuyến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.