- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 车xa(xe)
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
cơn gió giật; gió từng cơn
Hôm nay có gió giật.
cơn gió giật; gió từng cơn
Hôm nay có gió giật.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
cơn gió giật; gió từng cơn
cơn gió giật; gió từng cơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.