- 糹mịch(sợi tơ)
- 及cập(đạt tới, theo kịp)
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
giai cấp (xã hội)
Anh ấy đến từ giai cấp công nhân.
Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.
giai cấp (xã hội)
Anh ấy xuất thân từ giai cấp công nhân.
giai cấp (xã hội)
Anh ấy đến từ giai cấp công nhân.
Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.
giai cấp (xã hội)
Anh ấy xuất thân từ giai cấp công nhân.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
giai cấp (xã hội)
giai cấp (xã hội)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.